(0 ) sản phẩm
trong giỏ hàng của bạn
Thứ Hai, 17/12/2018 07:04
Số lượt truy cập: 1995098 lượt
Loại sản phẩm
:
Đường kính lưỡi
:
80-400mm
Độ dày mảnh hợp kim
:
0
Độ dày lưỡi cưa
:
0.9-1.0-1.8-2.0mm
Đường kính trục
:
10-16-20-25-30mm
Số răng
:
60-90-100-120-140T
Mã sản phẩm
:
5314-NV,5316
Lượt xem
:
2571
Giá gốc
:
VND
Giá bán
:
VND
Tiết kiệm
:
0 VND

Lưỡi cưa đĩa hợp kim toàn thân dùng cho cắt gỗ sản xuất từ thép cacbon 75Cr1 (DIN 1.2003).

Thân lưỡi cưa có độ dày nhỏ hơn 3 mm, độ cứng từ 44 - 48 HRc. Thân lưỡi cưa có độ dầy trên 3 mm, độ cứng từ 42 - 46 HRc.

Lưỡi cưa được thẳng, gia lực, mở răng và mài sắc. Tốc độ cắt tối đa là 60m/giây đối với lưỡi cưa độ dày nhỏ và

80 m/giây đối với lưỡi cưa độ dày lớn. Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu như thay đổi số răng, cấu trúc hình học của răng, đường kính lỗ trong. Có thể gia công thêm đường kính lỗ trong theo yêu cầu khách hàng, có thể cung cấp long đen kèm theo.

Alloy saw blades for wood cutting are manufactured from carbon steel 75Cr1 (DIN 1.2003). All saw bodies up to 3 mm thickness are hardened to 44 - 48 HRc and bodies over 3 mm thickness to 42 - 46 HRc. Saw blades are delivered  straightened, tensioned, set and sharpened. Maximum cutting speed marked on each saw blade refer to circumferential speed 60 m/sec for smaller blade thickness and 80m/sec for bigger blade thickness. It is possible to manufacture any other paramerers on request i.e with different tooth number, tooth geometry etc. It is also possible to rebore all the saw blades according to the customer’s request and supply a reduction ring together.

Đặc điểm:

- Lưỡi cưa hợp kim dạng răng hình tam giác

- Góc uốn cong từ 0O - 10O

- Cắt gỗ mềm và gỗ cứng có thân mỏng

- Độ mở răng tối đa đến 1/3 độ dày của đĩa cưa về mỗi phía.

 Characteristics:

- Alloy saw blade with triangle fine of tooth geometry

- Hook angle 0O - 10O

- Cutting soft and hard wood of smaller thickness

- Maximum tooth setting - 1/3 blade thickness of the blade on each side

D b d γ z m
80 0,9 10 90 0,04
100 0,9 10 90 0,06
120 0,9 16 90 0,08
140 1,0 16 15° 60 0,08
140 1,0 16 120 0,08
200 1,8 25 100 0,42
250 1,8 25 120 0,60
300 1,8 30 10° 140 0,97
350 1,8 30 10° 140 1,30
400 2,0 30 10° 140 1,90

Explanation: D-blade diameter (mm), b-body thickness (mm), d-clampe opening diameter (mm), z-number of teeth, m-weight (kg)

 

Giải thích: D: đường kính đĩa (mm), b : độ dày đĩa (mm), d: đường kính lỗ trong (mm), z: số răng, m: khối lượng  (kg)

It is possible to make saw blades of other parameters if requested by our customer.

Alloy Saw Blades For Wood Cutting


Họ tên (*)
Địa chỉ (*)
Điện thoại (*)
Địa chỉ email (*)
Nội dung