(0 ) sản phẩm
trong giỏ hàng của bạn
Thứ Năm, 18/10/2018 00:47
Số lượt truy cập: 1995098 lượt
Loại sản phẩm
:
Đường kính lưỡi
:
250-500mm
Độ dày mảnh hợp kim
:
0
Độ dày lưỡi cưa
:
2.2-2.4-2.8-3.0-3.2-3.5
Đường kính trục
:
30-80
Số răng
:
18-24-28
Mã sản phẩm
:
5311 A
Lượt xem
:
3981
Giá gốc
:
VND
Giá bán
:
VND
Tiết kiệm
:
0 VND

Lưỡi cưa đĩa hợp kim toàn thân dùng cho cắt gỗ sản xuất từ thép cacbon 75Cr1 (DIN 1.2003).

Thân lưỡi cưa có độ dày nhỏ hơn 3 mm, độ cứng từ 44 - 48 HRc. Thân lưỡi cưa có độ dầy trên 3 mm, độ cứng từ 42 - 46 HRc.

Lưỡi cưa được thẳng, gia lực, mở răng và mài sắc. Tốc độ cắt tối đa là 60m/giây đối với lưỡi cưa độ dày nhỏ và

80 m/giây đối với lưỡi cưa độ dày lớn. Chúng tôi có thể sản xuất theo yêu cầu như thay đổi số răng, cấu trúc hình học của răng, đường kính lỗ trong. Có thể gia công thêm đường kính lỗ trong theo yêu cầu khách hàng, có thể cung cấp long đen kèm theo.

Alloy saw blades for wood cutting are manufactured from carbon steel 75Cr1 (DIN 1.2003). All saw bodies up to 3 mm thickness are hardened to 44 - 48 HRc and bodies over 3 mm thickness to 42 - 46 HRc. Saw blades are delivered  straightened, tensioned, set and sharpened. Maximum cutting speed marked on each saw blade refer to circumferential speed 60 m/sec for smaller blade thickness and 80m/sec for bigger blade thickness. It is possible to manufacture any other paramerers on request i.e with different tooth number, tooth geometry etc. It is also possible to rebore all the saw blades according to the customer’s request and supply a reduction ring together.

Đặc điểm:

- Lưỡi cưa hợp kim dạng răng sói

- Góc uốn cong dương 36O

- Độ mở răng tối đa đến 1/3 độ dày lưỡi cưa về mỗi phía

- Lưỡi cưa được tôi luyện trong quá trình sản xuất. Quá trình tôi luyện giúp lưỡi cưa giảm ứng suất không đáng có và cho phép sử dụng trong điều kiện cao nhất

- Sau khi gia nhiệt, nét đặc trưng là màu xanh và đen của lưỡi cưa

- Cắt tốt hơn với số răng giảm

- Không bị kẹt phoi, bởi vậy không bị nóng quá mức.

 Characteristics:

- Alloy saw blade with wolf type of tooth geometry

- Positive hook angle 36O

- Maximum tooth setting - 1/3 blade thickness of the blade on each side

- These saws are tempered during the production process. The tempering reduces undesirable tension in the saw machines and thus allows their use in the most demanding conditions

- For  this treatment, a blue / black hue of the saw is typical

- The teeth number reduction leads to better cutting performance of the saw blade

- It does not get jammed with material chips. Therefore, it does not overheat

D b d z hmax dp max m
250 2,2 30-80 18 55 120
250 2,2 30-80 24 55 120
300 2,4 30-80 18 75 120
300 2,4 30-80 24 75 120
300 3,0 30-80 18 75 120
300 3,0 30-80 24 75 120
350 2,8 30-80 18 85 140
350 2,8 30-80 24 85 140
350 3,2 30-80 18 85 140
350 3,2 30-80 24 85 140
350 3,5 30-80 18 85 140
350 3,5 30-80 24 85 140
400 2,5 30-80 24 100 170
400 3,0 30-80 24 100 170
400 3,5 30-80 24 100 170
450 2,8 30-80 24 120 170
450 3,5 30-80 24 120 170
500 3,0 30-80 28 140 170
500 3,5 30-80 28 140 170

Explanation: D-blade diameter (mm), b-body thickness (mm), d-clampe opening diameter (mm), z-number of teeth, hmax-maximum cut height [mm], dp max-maximum bore diameter [mm], m-weight (kg)

 

Giải thích: D: đường kính đĩa (mm), b : độ dày đĩa (mm), d: đường kính lỗ trong (mm), z: số răng, m: khối lượng  (kg)

It is possible to make saw blades of other parameters if requested by our customer.

Alloy Saw Blades For Wood Cutting


Họ tên (*)
Địa chỉ (*)
Điện thoại (*)
Địa chỉ email (*)
Nội dung