(0 ) sản phẩm
trong giỏ hàng của bạn
Thứ Sáu, 24/11/2017 01:14
Số lượt truy cập: 1995098 lượt
Loại sản phẩm
:
Mã sản phẩm
:
Lượt xem
:
13620
Giá gốc
:
VND
Giá bán
:
VND
Tiết kiệm
:
0 VND

Các loại lưỡi cưa lạnh HSS - Các loại lưỡi cưa đĩa HSS trên 400mm cho máy cắt

HSS Dmo5

 
Vật liệu: thép, các loại kim loại màu, kim loại đúc 
Ứng dụng: cắt hiệu suất cao 
Loại máy: các loại máy xử lý kim loại

Đặc điểm:

» vát lõm, có vành trên lưỡi cưa đĩa
» răng dạng BW
» sản phẩm tiêu chuẩn không được phủ bề mặt, nhưng có thể yêu cầu phủ bề mặt bằng công nghệ VAPO hoặc PVD
» các loại lưỡi cưa ống được làm từ thép HSS/Dmo5 và chủ yếu là HSS/Emo5 (hợp kim với côban)
 

Chất lượng của các loại lưỡi cưa cắt ngắn

Công ty TNHH GSP- High Tech saws sản xuất các loại lưỡi cưa đĩa HSS với đường kính lên tới 720mm với nhiều thiết kế khác nhau. Kiểu răng cưa được sử dụng phổ biến nhất là HZ, BW, B, AW, A, VP và ‘bẻ phoi’ ('Chipbreaker'). Quá trình sản xuất dựa trên các tiêu chuẩn DIN 1836, 1837, 1838, 1840 và được mở rộng thêm bằng các tiêu chuẩn sản xuất được chọn lọc của công ty GSP. Công ty có khả năng cung cấp các lưỡi cưa tiêu chuẩn được giao từ kho cũng như các loại lưỡi cưa đặc biệt được sản xuất theo yêu cầu của khách hàng. Các loại lưỡi cưa HSS được cung cấp làm bằng thép gió loại M2 = DIN 1.3343 nhưng cũng có thể được làm bằng loại thép hợp kim côban như M35 = DIN 1.3243 và S390 Thép công nghệ luyện kim bột. Các loại lưỡi cưa này đặc biệt thích hợp cho việc cưa thủ công, bán tự động hoặc tự động. Tất cả các lưỡi cưa đều được tôi cứng tới 64/65 RC, ram 3 lần và tôi áp suất. Hiện nay, phương pháp sản xuất này cho lưỡi cưa phẳng và thẳng nhất thế giới. Lưỡi cưa đĩa HSS có thể được cung cấp với các thiết kế như sáng bóng, được xử lý hơi nước, mạ chrome bóng, nitride, titanium aluminium nitride, titanium carbon nitride hoặc chrome nitride. HSS-DMo5

Các loại cưa đĩa bằng thép gió M2 (lượng molyp đen 5%) thích hợp cho việc cắt các loại thép và hợp kim với độ cứng từ 500 N/mm² và 800 N/mm². Lưỡi cưa đĩa được sử dụng trong cưa thủ công, bán tự động hoặc tự động để cắt các loại ống và ống dẫn, mặt cắt hở hoặc đặc tới 200mm. Dải sản phẩm của chúng tôi có đường kính lên tới Ø 720 mm với chiều dày tối đa lên tới 6mm với các dạng răng kiểu A - AW - B - BW - C - BR (chip breaker). Toàn bộ các sản phẩm tiêu chuẩn đều được trang bị chức năng HP-GRIND; bên cạnh đó chúng tôi cũng cung cấp các loại lưỡi cưa được xử lý hơi CO2 hoặc phủ PVD (Phủ bay hơi vật lý). HSS-Co5%

Các loại cưa đĩa HSS bằng siêu thép gió (lượng côban 5%) thích hợp để cắt các loại thép và hợp kim với độ cứng trên 800 N/mm². Lưỡi cưa được sử dụng cho các loại máy cưa tự động hoặc bán tự động dùng để cắt các loại ống, ống dẫn, mặt cắt hở hoặc đặc tới 200mm.

CHẤT LƯỢNG THÉP

THÉP GIÓ TUNGSTEN MOLYP ĐEN DMo5 - DIN 1.3343 - JIS SKH51 - M2. Là loại thép gió được hợp kim hóa mạnh chứa wolfram, vanadium và molyp đen. THÉP GIÓ TUNGSTEN MOLYBDENUM DMo5 - DIN 1.3343 - JIS SKH51 - M2 . Đây là loại thép gió được hợp kim hóa mạnh có chứa wolfram, vanadium và molyp đen. Các loại cưa đĩa có được cả đặc tính cơ khí tốt và độ bền cao nhờ những nguyên tố được hợp kim hóa này. Cấu trúc mịn của martensite (sự tạo thành được đảm bảo nhờ 5% lượng molyb đen) làm cho lưỡi cưa không gây gẫy vỡ và hỏng cấu trúc vật liệu. Lượng wolfram không chỉ tạo thành các cacbit rất cứng và tăng sức bền của lưỡi cưa mà hơn cả là ngăn sự phát triển của các tinh thể vật liệu. Ngoài ra, nó còn làm tăng tính chống mài mòn, đặc biệt là ở nhiệt độ cắt lớn. Tương tự với các nguyên tố kể trên, vanadium cũng đóng góp vào việc cải thiện đặc tính cơ khí. Nó tạo ra các hạt mịn, góp phần làm tăng các cacbit cứng và cũng làm tăng khả năng chống mài mòn của dụng cụ. Các loại lưỡi cưa hiệu năng cao. Được tôi cứng và ram tới 64 +/- 1

Thép chịu lực EMo5Co5 - DIN 1.3243 - J1S SKH55 - M35 TUNGSTEN MOLYP ĐEN CÔBAN. Đây là loại thép gió được hợp kim hóa mạnh có chưa wolfram, molyp đen và côban. Từ loại thép HSS/Dmo5 được nêu trên với sự khác biệt 5% lượng côban cho phép ngăn sự phát triển của các tinh thể trong nhiệt độ cắt cao và cải thiện việc cắt. Những đặc điểm này là tiền đề đê nâng cao hiệu quả cắt các vật liệu cứng như thép không gỉ hoặc thép có độ bền cao. Các loại lưỡi cưa đặc biệt. Được tôi cứng và ram tới 65 +/- 1

XỬ LÝ BỀ MẶT

SLIPSLIDE – STEAM-HOMO. Quá trình oxy hóa được kiểm soát tạo ra một lớp oxit sắt (Fe3O4) trên bề mặt của lưỡi cưa. Đó là một biến thể bề mặt do sự ôxy hóa CO2 khi các cưa đĩa được tạo ra được ram một lần nữa trong hơi nước trong mức nhiệt khoảng 550oC. Do đó sẽ tạo ra một bề mặt mịn với độ cứng 900HV. Nhờ áp lực giảm, các lưỡi cưa đĩa được cải tiến bằng phiên bản này có được khả năng đàn hồi tốt hơn giúp tránh được các nứt gãy có thể xảy ra. Các lỗ xốp mịn xuất hiện trên bề mặt giúp phân bố nước làm mát tốt hơn. Điều này tăng cường khả năng tự bôi trơn và cải thiện đang kể khả năng chống lại sự “nâng lên”. Đây là kiểu xử lý bề mặt chi phí rất thấp thích hợp cho hầu hết công việc cắt loại trừ nhôm, đồng, đồng thau và các hợp kim của của các nguyên liệu này. Đặc tính kĩ thuật: Độ cứng bề mặt: 900HV; hệ số ma sát: 0.65.

CÔNG NGHỆ PHỦ PVD

TiN Titanium Nitride (GOLDSKIN): lưỡi cưa đĩa được phủ bởi TiN (titanium-nitride) đạt tới độ cứng điểm rất cao cho phép chúng được sử dụng để tách các vật liệu có tính cường lực lớn. Nó rất thích hợp để cắt các loại thép hợp kim hóa vừa và cứng. Đặc tính của lớp phủ cho phép tăng vận tốc vòng cắt và tỷ lệ bước dao xấp xỉ 50% và vì vậy giảm đáng kể thời gian cắt.

TiCN Titanium Carbo Nitride (SPEEDSKIN): công nghệ phủ PVD với hệ số ma sát rất thấp lên thép. Nó cho phép đạt được vết cắt sạch, tránh được sự tạo bề mặt nguội ở vận tốc vòng cắt lớn và tránh được dịch chuyển trong các vật liệu như các loại thép rất cứng, đồng và đồng thau mà khi cắt chúng thường tạo bề mặt nguội. Nó cũng cho phép nâng cao vận tốc vòng và vận tốc bước gần 100% trước các thông số của phôi cưa đĩa.

TiAIN Titanium Aluminium Nitride (BLACKSKIN): công nghệ phủ này thích hợp để cắt các loại vật liệu có sức bền kéo lớn, các loại thép không gỉ và vật liệu chịu ma sát như gang và đồng thau. Đặc tính tuyệt vời của nó là khả năng chịu nhiệt cao. Đó là lí do nó thích hợp khi sử dụng để cắt khô hay cắt trong điều kiện không làm mát đủ. Hơn nữa, nó rất thích hợp với vận tốc vòng cắt lớn.

CRN Chrome Nitride (GRAYSKIN): hệ số ma sát rất thấp làm cho các lưỡi cưa đĩa dùng công nghệ phủ GRAYSKIN rất thích hợp để cắt các loại vật liệu có xu hướng kẹt vào các bên của dụng cụ như đồng thau, đồng hay các hợp kim nhôm. Khả năng phủ dụng cụ với các lớp dày hơn từ 2,5 micron tới 7 micron là lợi thế tiếp theo của nó.

D(mm)

Các loại cưa đĩa làm từ thép HSS/Dmo5 và HSS/Emo5 cho máy cắt

dH7 (mm)
dH7 (mm)
HUB (mm)
T3 BW
T4 BW
T5 C
T6 C
T7 C
T8 C
T9 C
T10 C
T12 C
T13 C
T14 C
T16 C
400 x 2,5
40/50
120
 
310
250
200
 
160
 
120
110
90
 
70
400 x 3,0
40/50
120
 
310
250
200
 
160
 
120
110
90
 
70
400 x 3,5
40/50
120
 
310
250
200
 
160
 
120
110
90
 
70
400 x 4,0
50
120
 
310
250
200
 
160
 
120
110
90
 
70
425 x 2,5
40/50
120
 
320
260
220
 
160
 
130
110
 
80
70
425 x 3,0
40/50
120
 
320
260
220
 
160
 
130
110
 
80
70
425 x 3,5
50
120
 
320
260
220
 
160
 
130
110
 
80
70
425 x 4,0
50
120
 
320
260
220
 
160
 
130
110
 
80
70
450 x 2,5
40 / 50
130
 
350
280
230
 
180
 
140
120
 
90
80
450 x 3,0
40 / 50
130
 
350
280
230
 
180
 
140
120
 
90
80
450 x 3,5
40 / 50
130
 
350
280
230
 
180
 
140
120
 
90
80
450 x 4,0
40 / 50
130
 
350
280
230
 
180
 
140
120
 
90
80
500 x 3,0
40 / 50
130
   
310
260
 
200
 
160
130
110
100
90
500 x 3,5
40 / 50
130
   
310
260
 
200
 
160
130
110
100
90
500 x 4,0
40 / 50
130
   
310
260
 
200
 
160
130
110
100
90
500 x 5,0
40 / 50
130
   
310
260
 
200
 
160
130
110
100
90
525 x 3,5
50
130
 
410
330
270
 
210
 
164
140
110
104
90
525 x 4,0
50
130
 
410
330
270
 
210
 
164
140
110
104
90
550 x 4,0
90
140
 
440
340
280
 
220
 
170
140
120
110
90
550 x 5,0
50
140
 
440
130
280
 
220
 
170
140
120
110
90
570 x 4,0
50
150
 
450
360
300
 
220
 
180
150
120
110
100
570 x 5,0
50
150
 
450
360
300
 
220
 
180
150
120
110
100
600 x 4,0
50
150
 
460
380
320
 
240
 
190
160
130
120
100
600 x 5,0
50
150
 
460
380
320
 
240
 
190
160
130
120
100
Họ tên (*)
Địa chỉ (*)
Điện thoại (*)
Địa chỉ email (*)
Nội dung
 
Sản phẩm cùng loại khác